hip
/hɪp/ B1
Nghĩa
hông
n.
Định nghĩa · The part of the body on either side of the waist.
“She stood with her hands on her hips, looking annoyed.”Cô ấy đứng chống tay lên hông, vẻ khó chịu.
Cụm hay dùng
hands on hips
Ghi chú · Phần nhô ra hai bên thân dưới, nơi nối với chân.