bottom
Nghĩa
Định nghĩa · The part of the body you sit on.
“The little boy fell and landed on his bottom.”Cậu bé ngã và tiếp đất bằng mông.
Ghi chú · Cách nói lịch sự cho phần mông. "Bottom" cũng nghĩa "đáy/phần dưới cùng".
Từ vựng B1
Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The part of the body you sit on.
“The little boy fell and landed on his bottom.”Cậu bé ngã và tiếp đất bằng mông.
Ghi chú · Cách nói lịch sự cho phần mông. "Bottom" cũng nghĩa "đáy/phần dưới cùng".
Đang tải...