Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bottom

/ˈbɒtəm/ B1

Nghĩa

mông n.

Định nghĩa · The part of the body you sit on.

“The little boy fell and landed on his bottom.”Cậu bé ngã và tiếp đất bằng mông.

Cụm hay dùng sit on your bottom

Ghi chú · Cách nói lịch sự cho phần mông. "Bottom" cũng nghĩa "đáy/phần dưới cùng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...