Kho từ › Cơ thể và chuyển động › bottom

bottom

B1 n. 📁 Cơ thể và chuyển động EVU-PI
mông
UK /ˈbɒtəm/ · US /ˈbɒtəm/
The little boy fell and landed on his bottom.
→ Cậu bé ngã và tiếp đất bằng mông.
Collocations
sit on your bottom
Cách nói lịch sự cho phần mông. "Bottom" cũng nghĩa "đáy/phần dưới cùng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...