knee
/niː/ B1
Nghĩa
đầu gối
n.
Định nghĩa · The joint that connects the thigh to the lower leg.
“I hurt my knee when I fell off my bike.”Tôi bị đau đầu gối khi ngã xe đạp.
Cụm hay dùng
bend your knees
Họ từ
kneel (v.)
Ghi chú · Chữ "k" câm: đọc /niː/. Khớp giữa của chân.