Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ankle

/ˈæŋkl/ B1

Nghĩa

mắt cá chân, cổ chân n.

Định nghĩa · The joint connecting the foot to the leg.

“She twisted her ankle while running for the bus.”Cô ấy bị trẹo mắt cá chân khi chạy cho kịp xe buýt.

Cụm hay dùng twist your ankle

Ghi chú · Khớp nối bàn chân với cẳng chân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...