Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heel

/hiːl/ B1

Nghĩa

gót chân n.

Định nghĩa · The back part of the foot.

“My new shoes hurt the heels of my feet.”Đôi giày mới làm đau gót chân tôi.

Cụm hay dùng high heels

Ghi chú · Phần sau của bàn chân. "High heels" = giày cao gót.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...