heel
Nghĩa
Định nghĩa · The back part of the foot.
“My new shoes hurt the heels of my feet.”Đôi giày mới làm đau gót chân tôi.
Ghi chú · Phần sau của bàn chân. "High heels" = giày cao gót.
Từ vựng B1
Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The back part of the foot.
“My new shoes hurt the heels of my feet.”Đôi giày mới làm đau gót chân tôi.
Ghi chú · Phần sau của bàn chân. "High heels" = giày cao gót.
Đang tải...