toe
Nghĩa
Định nghĩa · The digits at the end of the foot.
“I stubbed my toe on the leg of the bed.”Tôi bị vấp ngón chân vào chân giường.
Ghi chú · Chữ "e" câm: đọc /təʊ/. Ngón chân cái = "big toe".
Từ vựng B1
Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The digits at the end of the foot.
“I stubbed my toe on the leg of the bed.”Tôi bị vấp ngón chân vào chân giường.
Ghi chú · Chữ "e" câm: đọc /təʊ/. Ngón chân cái = "big toe".
Đang tải...