smile
/smaɪl/ B1
Nghĩa
mỉm cười, cười
v.
Định nghĩa · To make a happy expression with the face.
“She smiled at me warmly when I came in.”Cô ấy mỉm cười thân thiện với tôi khi tôi bước vào.
Cụm hay dùng
smile at somebody
Họ từ
smile (n.)
Ghi chú · Nói "smile AT somebody" (mỉm cười với ai). "Smile" cũng là danh từ "nụ cười".