Từ vựng B1

Chủ đề Cơ thể và chuyển động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

laugh at

/ˈlɑːf ət/ B1

Nghĩa

cười (vì điều gì); cười nhạo phr. v.

Định nghĩa · To make fun of someone or something.

“Everyone laughed at his funny story.”Ai cũng cười vì câu chuyện vui của anh ấy.

Cụm hay dùng laugh at a joke
Họ từ laughter (n.)

Ghi chú · "Laugh at" có thể tích cực (cười vì điều buồn cười) hoặc tiêu cực (cười nhạo ai). Chữ "gh" câm: /lɑːf/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...