Kho từ › Cơ thể và chuyển động › cry

cry

B1 v. 📁 Cơ thể và chuyển động EVU-PI
khóc
UK /kraɪ/ · US /kraɪ/
The child began to cry when she lost her toy.
→ Đứa bé bắt đầu khóc khi làm mất đồ chơi.
Collocations
start to cry
Họ từ
cries (v.)
Người ta khóc khi rất buồn hoặc nhận tin xấu. "Cry" cũng nghĩa "kêu, la".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...