nod
/nɒd/ B1
Nghĩa
gật đầu
v.
Định nghĩa · To move the head up and down to show agreement.
“He nodded his head to show that he agreed.”Anh ấy gật đầu để tỏ ý đồng ý.
Cụm hay dùng
nod your head
Ghi chú · Đưa đầu lên xuống để nói "yes". Gấp đôi "d": nod – nodded.