fold your arms
/ˌfəʊld jɔː ˈɑːmz/ B1
Nghĩa
khoanh tay
phr.
Định nghĩa · To cross the arms over the chest.
“The teacher folded her arms and waited for us to be quiet.”Cô giáo khoanh tay và đợi chúng tôi im lặng.
Cụm hay dùng
fold your arms
Ghi chú · Vắt hai cánh tay chéo trước ngực. "Fold" nghĩa gốc là "gấp".