patient
/ˈpeɪʃnt/ B1
Nghĩa
bệnh nhân
n.
Định nghĩa · A person receiving medical treatment.
“The doctor sees about thirty patients a day.”Bác sĩ khám khoảng ba mươi bệnh nhân mỗi ngày.
Cụm hay dùng
a hospital patient
Ghi chú · Người được bác sĩ chữa trị. "Patient" (tính từ) còn nghĩa "kiên nhẫn".