Kho từ › Sức khỏe › patient

patient

B1 n. 📁 Sức khỏe EVU-PI
bệnh nhân
UK /ˈpeɪʃnt/ · US /ˈpeɪʃnt/
The doctor sees about thirty patients a day.
→ Bác sĩ khám khoảng ba mươi bệnh nhân mỗi ngày.
Collocations
a hospital patient
Người được bác sĩ chữa trị. "Patient" (tính từ) còn nghĩa "kiên nhẫn".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...