Từ vựng B1

Chủ đề Sức khỏe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bleed

/bliːd/ B1

Nghĩa

chảy máu v.

Định nghĩa · To lose blood from the body.

“His knee was bleeding after he fell off his bike.”Đầu gối anh ấy chảy máu sau khi ngã xe đạp.

Cụm hay dùng bleed heavily
Họ từ blood (n.)

Ghi chú · Bất quy tắc: bleed – bled – bled. Danh từ "blood" /blʌd/ (máu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...