Kho từ › Sức khỏe › bandage

bandage

B1 n. 📁 Sức khỏe EVU-PI
băng (gạc) quấn vết thương
UK /ˈbændɪdʒ/ · US /ˈbændɪdʒ/
The doctor put a bandage round my injured wrist.
→ Bác sĩ quấn băng quanh cổ tay bị thương của tôi.
Collocations
put on a bandage
Dải vải quấn vết thương. Khác "plaster" (băng cá nhân nhỏ, urgo).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...