Kho từ › Sức khỏe › tablet

tablet

B1 n. 📁 Sức khỏe EVU-PI
viên thuốc (nén)
UK /ˈtæblət/ · US /ˈtæblət/
Take two tablets with a glass of water.
→ Uống hai viên thuốc với một cốc nước.
Đồng nghĩa
pill
Collocations
take a tablet
Viên thuốc nén. Gần nghĩa "pill". "Tablet" cũng nghĩa "máy tính bảng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...