tablet
/ˈtæblət/ B1
Nghĩa
viên thuốc (nén)
n.
Định nghĩa · A small, solid dose of medicine.
“Take two tablets with a glass of water.”Uống hai viên thuốc với một cốc nước.
Đồng nghĩa
pill
Cụm hay dùng
take a tablet
Ghi chú · Viên thuốc nén. Gần nghĩa "pill". "Tablet" cũng nghĩa "máy tính bảng".