Từ vựng B1

Chủ đề Sức khỏe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tablet

/ˈtæblət/ B1

Nghĩa

viên thuốc (nén) n.

Định nghĩa · A small, solid dose of medicine.

“Take two tablets with a glass of water.”Uống hai viên thuốc với một cốc nước.

Đồng nghĩa pill
Cụm hay dùng take a tablet

Ghi chú · Viên thuốc nén. Gần nghĩa "pill". "Tablet" cũng nghĩa "máy tính bảng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...