Kho từ › Sức khỏe › pill

pill

B1 n. 📁 Sức khỏe EVU-PI
viên thuốc (tròn/con nhộng)
UK /pɪl/ · US /pɪl/
The doctor gave me some pills for the pain.
→ Bác sĩ cho tôi mấy viên thuốc giảm đau.
Đồng nghĩa
tablet
Collocations
take a pillsleeping pill
Viên thuốc. "Sleeping pill" = thuốc ngủ. Gần nghĩa "tablet".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...