Kho từ › Sức khỏe › sore throat

sore throat

B1 n. 📁 Sức khỏe EVU-PI
đau họng, viêm họng
UK /ˌsɔː ˈθrəʊt/ · US /ˌsɔː ˈθrəʊt/
I've got a sore throat and it hurts to swallow.
→ Tôi bị đau họng và nuốt thấy đau.
Collocations
have a sore throat
"Sore" = đau rát. Chữ "th" đọc /θ/. Thường nói "have a sore throat".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...