Từ vựng B1

Chủ đề Sức khỏe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sore throat

/ˌsɔː ˈθrəʊt/ B1

Nghĩa

đau họng, viêm họng n.

Định nghĩa · Pain in the neck area that makes swallowing difficult.

“I've got a sore throat and it hurts to swallow.”Tôi bị đau họng và nuốt thấy đau.

Cụm hay dùng have a sore throat

Ghi chú · "Sore" = đau rát. Chữ "th" đọc /θ/. Thường nói "have a sore throat".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...