sore throat
/ˌsɔː ˈθrəʊt/ B1
Nghĩa
đau họng, viêm họng
n.
Định nghĩa · Pain in the neck area that makes swallowing difficult.
“I've got a sore throat and it hurts to swallow.”Tôi bị đau họng và nuốt thấy đau.
Cụm hay dùng
have a sore throat
Ghi chú · "Sore" = đau rát. Chữ "th" đọc /θ/. Thường nói "have a sore throat".