Từ vựng B1

Chủ đề Sức khỏe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cough

/kɒf/ B1

Nghĩa

cơn ho; ho n. & v.

Định nghĩa · A sudden, noisy expulsion of air from the lungs.

“She has a bad cough and can't sleep at night.”Cô ấy ho nặng và không ngủ được vào ban đêm.

Ghi chú · Phát âm /kɒf/ ("gh" đọc /f/). Vừa là danh từ vừa là động từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...