Kho từ › Sức khỏe › cough

cough

B1 n. & v. 📁 Sức khỏe EVU-PI
cơn ho; ho
UK /kɒf/ · US /kɒf/
She has a bad cough and can't sleep at night.
→ Cô ấy ho nặng và không ngủ được vào ban đêm.
Collocations
a bad coughcough medicine
Phát âm /kɒf/ ("gh" đọc /f/). Vừa là danh từ vừa là động từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...