cough
Nghĩa
Định nghĩa · A sudden, noisy expulsion of air from the lungs.
“She has a bad cough and can't sleep at night.”Cô ấy ho nặng và không ngủ được vào ban đêm.
Ghi chú · Phát âm /kɒf/ ("gh" đọc /f/). Vừa là danh từ vừa là động từ.
Từ vựng B1
Chủ đề Sức khỏe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A sudden, noisy expulsion of air from the lungs.
“She has a bad cough and can't sleep at night.”Cô ấy ho nặng và không ngủ được vào ban đêm.
Ghi chú · Phát âm /kɒf/ ("gh" đọc /f/). Vừa là danh từ vừa là động từ.
Đang tải...