Kho từ › Biến đổi khí hậu › effect

effect

B1 n. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
tác động, ảnh hưởng
UK /ɪˈfekt/ · US /ɪˈfekt/
Climate change has a serious effect on farming in the Mekong Delta.
→ Biến đổi khí hậu có tác động nghiêm trọng đến nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Collocations
have an effect onthe effects of
Họ từ
effective (adj.)
Đừng nhầm "effect" (n. tác động) với "affect" (v. ảnh hưởng đến). Nói "an effect ON something".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...