Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oil

/ɔɪl/ B1

Nghĩa

dầu mỏ; dầu n.

Định nghĩa · A thick liquid used for cooking or fuel.

“Vietnam exports oil from fields off its southern coast.”Việt Nam xuất khẩu dầu từ các mỏ ngoài khơi bờ biển phía Nam.

Cụm hay dùng crude oilan oil field

Ghi chú · Vừa là nhiên liệu hóa thạch (dầu mỏ), vừa là "dầu ăn" (cooking oil) tùy ngữ cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...