Kho từ › Biến đổi khí hậu › oil

oil

B1 n. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
dầu mỏ; dầu
UK /ɔɪl/ · US /ɔɪl/
Vietnam exports oil from fields off its southern coast.
→ Việt Nam xuất khẩu dầu từ các mỏ ngoài khơi bờ biển phía Nam.
Collocations
crude oilan oil field
Vừa là nhiên liệu hóa thạch (dầu mỏ), vừa là "dầu ăn" (cooking oil) tùy ngữ cảnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...