save
Nghĩa
Định nghĩa · To use less of something, especially resources.
“Turning off the lights saves a lot of energy.”Tắt đèn giúp tiết kiệm rất nhiều năng lượng.
Ghi chú · Ở đây nghĩa "không lãng phí". "Save" còn nghĩa "cứu" và "lưu (file)".
Từ vựng B1
Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To use less of something, especially resources.
“Turning off the lights saves a lot of energy.”Tắt đèn giúp tiết kiệm rất nhiều năng lượng.
Ghi chú · Ở đây nghĩa "không lãng phí". "Save" còn nghĩa "cứu" và "lưu (file)".
Đang tải...