Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

save

/seɪv/ B1

Nghĩa

tiết kiệm, để dành v.

Định nghĩa · To use less of something, especially resources.

“Turning off the lights saves a lot of energy.”Tắt đèn giúp tiết kiệm rất nhiều năng lượng.

Đồng nghĩa conserve
Cụm hay dùng save energysave water

Ghi chú · Ở đây nghĩa "không lãng phí". "Save" còn nghĩa "cứu" và "lưu (file)".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...