Kho từ › Biến đổi khí hậu › save

save

B1 v. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
tiết kiệm, để dành
UK /seɪv/ · US /seɪv/
Turning off the lights saves a lot of energy.
→ Tắt đèn giúp tiết kiệm rất nhiều năng lượng.
Đồng nghĩa
conserve
Collocations
save energysave water
Ở đây nghĩa "không lãng phí". "Save" còn nghĩa "cứu" và "lưu (file)".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...