Kho từ › Biến đổi khí hậu › result

result

B1 n. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
kết quả, hệ quả
UK /rɪˈzʌlt/ · US /rɪˈzʌlt/
Higher sea levels are a direct result of global warming.
→ Mực nước biển dâng cao là hệ quả trực tiếp của sự nóng lên toàn cầu.
Đồng nghĩa
outcomeconsequence
Collocations
as a resultthe result of something
Họ từ
result (v.)
"As a result" = kết quả là, do đó. Cũng là động từ: "result in" (dẫn đến).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...