Từ vựng B1

Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

result

/rɪˈzʌlt/ B1

Nghĩa

kết quả, hệ quả n.

Định nghĩa · The outcome or consequence of an event.

“Higher sea levels are a direct result of global warming.”Mực nước biển dâng cao là hệ quả trực tiếp của sự nóng lên toàn cầu.

Đồng nghĩa outcomeconsequence
Họ từ result (v.)

Ghi chú · "As a result" = kết quả là, do đó. Cũng là động từ: "result in" (dẫn đến).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...