result
Nghĩa
Định nghĩa · The outcome or consequence of an event.
“Higher sea levels are a direct result of global warming.”Mực nước biển dâng cao là hệ quả trực tiếp của sự nóng lên toàn cầu.
Ghi chú · "As a result" = kết quả là, do đó. Cũng là động từ: "result in" (dẫn đến).