act
Nghĩa
Định nghĩa · To take action or do something.
“Governments must act now to slow climate change.”Các chính phủ phải hành động ngay để làm chậm biến đổi khí hậu.
Ghi chú · Làm điều gì đó để giải quyết vấn đề. Danh từ: "action".
Từ vựng B1
Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To take action or do something.
“Governments must act now to slow climate change.”Các chính phủ phải hành động ngay để làm chậm biến đổi khí hậu.
Ghi chú · Làm điều gì đó để giải quyết vấn đề. Danh từ: "action".
Đang tải...