Kho từ › Biến đổi khí hậu › act

act

B1 v. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
hành động, ra tay
UK /ækt/ · US /ækt/
Governments must act now to slow climate change.
→ Các chính phủ phải hành động ngay để làm chậm biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩa
take action
Collocations
act quicklyact together
Họ từ
action (n.)
Làm điều gì đó để giải quyết vấn đề. Danh từ: "action".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...