tap
Nghĩa
Định nghĩa · A device for controlling water flow.
“She turned off the tap tightly to stop it dripping.”Cô ấy vặn chặt vòi nước để nó không nhỏ giọt.
Ghi chú · Anh-Mỹ gọi là "faucet". "Tap water" = nước máy.
Từ vựng B1
Chủ đề Biến đổi khí hậu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A device for controlling water flow.
“She turned off the tap tightly to stop it dripping.”Cô ấy vặn chặt vòi nước để nó không nhỏ giọt.
Ghi chú · Anh-Mỹ gọi là "faucet". "Tap water" = nước máy.
Đang tải...