Kho từ › Biến đổi khí hậu › tap

tap

B1 n. 📁 Biến đổi khí hậu EVU-PI
vòi nước
UK /tæp/ · US /tæp/
She turned off the tap tightly to stop it dripping.
→ Cô ấy vặn chặt vòi nước để nó không nhỏ giọt.
Collocations
turn on/off the taptap water
Anh-Mỹ gọi là "faucet". "Tap water" = nước máy.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...