Kho từ › Tình yêu, hôn nhân và ly hôn › wedding

wedding

B1 n. 📁 Tình yêu, hôn nhân và ly hôn EVU-PI
đám cưới, lễ cưới
UK /ˈwedɪŋ/ · US /ˈwedɪŋ/
Over two hundred guests came to their wedding.
→ Hơn hai trăm khách đến dự đám cưới của họ.
Collocations
a wedding dressa wedding invitation
Sự kiện khi hai người kết hôn. "Wedding" (lễ cưới) khác "marriage" (hôn nhân, đời sống vợ chồng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...