Từ vựng B1

Chủ đề Tình yêu, hôn nhân và ly hôn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wedding

/ˈwedɪŋ/ B1

Nghĩa

đám cưới, lễ cưới n.

Định nghĩa · A ceremony where two people get married.

“Over two hundred guests came to their wedding.”Hơn hai trăm khách đến dự đám cưới của họ.

Ghi chú · Sự kiện khi hai người kết hôn. "Wedding" (lễ cưới) khác "marriage" (hôn nhân, đời sống vợ chồng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...