Kho từ › Tình yêu, hôn nhân và ly hôn › honeymoon

honeymoon

B1 n. 📁 Tình yêu, hôn nhân và ly hôn EVU-PI
tuần trăng mật
UK /ˈhʌnimuːn/ · US /ˈhʌnimuːn/
They went to Phu Quoc for their honeymoon.
→ Họ đi Phú Quốc để hưởng tuần trăng mật.
Kỳ nghỉ của cặp vợ chồng ngay sau đám cưới. Ghép "honey" (mật ong) + "moon" (trăng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...