Kho từ › Tình yêu, hôn nhân và ly hôn › groom

groom

B1 n. 📁 Tình yêu, hôn nhân và ly hôn EVU-PI
chú rể
UK /ɡruːm/ · US /ɡruːm/
The groom looked nervous as he waited for the bride.
→ Chú rể trông hồi hộp khi đợi cô dâu.
Đồng nghĩa
bridegroom
Dạng đầy đủ là "bridegroom", thường rút gọn "groom". Người đàn ông trong ngày cưới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...