Kho từ › Tình yêu, hôn nhân và ly hôn › get pregnant

get pregnant

B1 phr. 📁 Tình yêu, hôn nhân và ly hôn EVU-PI
mang thai, có thai
UK /ˌɡet ˈpreɡnənt/ · US /ˌɡet ˈpreɡnənt/
She got pregnant a year after the wedding.
→ Cô ấy mang thai một năm sau đám cưới.
Họ từ
pregnancy (n.)
"Pregnant" là tính từ (be/get pregnant). Chữ "g" đọc rõ /ɡ/: /ˈpreɡnənt/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...