Kho từ › Tình yêu, hôn nhân và ly hôn › pregnancy

pregnancy

B1 n. 📁 Tình yêu, hôn nhân và ly hôn EVU-PI
thai kỳ, sự mang thai
UK /ˈpreɡnənsi/ · US /ˈpreɡnənsi/
She stayed healthy and active throughout her pregnancy.
→ Cô ấy giữ sức khỏe và năng động suốt thai kỳ.
Họ từ
pregnant (adj.)
Danh từ của "pregnant". Số nhiều: "pregnancies".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...