Kho từ › Tình yêu, hôn nhân và ly hôn › marry

marry

B1 v. 📁 Tình yêu, hôn nhân và ly hôn EVU-PI
cưới, kết hôn
UK /ˈmæri/ · US /ˈmæri/
He married his high-school sweetheart last autumn.
→ Anh ấy cưới người yêu thời phổ thông vào mùa thu năm ngoái.
Họ từ
marriage (n.)married (adj.)
Cưới AI: "marry somebody" (không có giới từ). Thông dụng hơn: "get married to somebody".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...