Từ vựng B1

Chủ đề Tình yêu, hôn nhân và ly hôn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alone / on your own

/əˈləʊn/ · /ˌɒn jɔːr ˈəʊn/ B1

Nghĩa

một mình phr.

Định nghĩa · Being by yourself without anyone else.

“After the children moved out, she often felt alone.”Sau khi các con dọn ra ở riêng, bà thường cảm thấy cô đơn.

“He raised two kids on his own.”Anh ấy một mình nuôi hai đứa con.

Ghi chú · "Alone" và "on your own" cùng nghĩa "một mình". Đổi sở hữu: on my/his/her own.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...