Kho từ › Tình yêu, hôn nhân và ly hôn › alone / on your own

alone / on your own

B1 phr. 📁 Tình yêu, hôn nhân và ly hôn EVU-PI
một mình
UK /əˈləʊn/ · /ˌɒn jɔːr ˈəʊn/ · US /əˈləʊn/ · /ˌɒn jɔːr ˈəʊn/
After the children moved out, she often felt alone.
→ Sau khi các con dọn ra ở riêng, bà thường cảm thấy cô đơn.
He raised two kids on his own.→ Anh ấy một mình nuôi hai đứa con.
"Alone" và "on your own" cùng nghĩa "một mình". Đổi sở hữu: on my/his/her own.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...