alone / on your own
Nghĩa
Định nghĩa · Being by yourself without anyone else.
“After the children moved out, she often felt alone.”Sau khi các con dọn ra ở riêng, bà thường cảm thấy cô đơn.
“He raised two kids on his own.”Anh ấy một mình nuôi hai đứa con.
Ghi chú · "Alone" và "on your own" cùng nghĩa "một mình". Đổi sở hữu: on my/his/her own.