Kho từ › Tình yêu, hôn nhân và ly hôn › leave

leave

B1 v. 📁 Tình yêu, hôn nhân và ly hôn EVU-PI
rời bỏ, bỏ (ai/nơi nào)
UK /liːv/ · US /liːv/
He decided to leave the company and start his own business.
→ Anh ấy quyết định rời công ty và tự khởi nghiệp.
In the story, she finally left her husband.→ Trong câu chuyện, cuối cùng cô ấy rời bỏ chồng.
Bất quy tắc: leave – left – left. "Leave something behind" = bỏ quên/để lại thứ gì.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...