Kho từ › Tình yêu, hôn nhân và ly hôn › get divorced

get divorced

B1 phr. 📁 Tình yêu, hôn nhân và ly hôn EVU-PI
ly hôn, ly dị
UK /ˌɡet dɪˈvɔːst/ · US /ˌɡet dɪˈvɔːst/
They got divorced after ten years of marriage.
→ Họ ly hôn sau mười năm chung sống.
Họ từ
divorce (n.)
Chấm dứt hôn nhân về mặt pháp lý. "Divorced" cũng là tính từ: "She is divorced."

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...