Từ vựng B1

Chủ đề Tình yêu, hôn nhân và ly hôn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get divorced

/ˌɡet dɪˈvɔːst/ B1

Nghĩa

ly hôn, ly dị phr.

Định nghĩa · To legally end a marriage.

“They got divorced after ten years of marriage.”Họ ly hôn sau mười năm chung sống.

Họ từ divorce (n.)

Ghi chú · Chấm dứt hôn nhân về mặt pháp lý. "Divorced" cũng là tính từ: "She is divorced."

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...