Kho từ › Tình yêu, hôn nhân và ly hôn › divorce

divorce

B1 n. 📁 Tình yêu, hôn nhân và ly hôn EVU-PI
sự ly hôn
UK /dɪˈvɔːs/ · US /dɪˈvɔːs/
Divorce is never an easy decision for a family.
→ Ly hôn chưa bao giờ là một quyết định dễ dàng với một gia đình.
Họ từ
divorced (adj.)divorce (v.)
Việc kết thúc hôn nhân hợp pháp. Cũng là động từ: "divorce somebody".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...