Kho từ › Xây dựng sự nghiệp › own

own

B1 adj., v. 📁 Xây dựng sự nghiệp EVU-PI
của riêng (mình) (adj.); sở hữu, có (v.)
UK /əʊn/ · US /əʊn/
One day I would like to open my own restaurant.
→ Một ngày nào đó tôi muốn mở nhà hàng của riêng mình.
They own two houses and a small shop in the town.→ Họ sở hữu hai căn nhà và một cửa hàng nhỏ trong thị trấn.
Đồng nghĩa
possess
Collocations
my ownon your ownown a house
Họ từ
owner (n.)
Tính từ đứng sau sở hữu: “my own”, “her own”; “on your own” = một mình. Là động từ thì nghĩa “sở hữu” — KHÔNG dùng thì tiếp diễn (không nói “I am owning”).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...