Từ vựng B1

Chủ đề Xây dựng sự nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

own

/əʊn/ B1

Nghĩa

của riêng (mình) (adj.); sở hữu, có (v.) adj., v.

Định nghĩa · Belonging to oneself; to possess something.

“One day I would like to open my own restaurant.”Một ngày nào đó tôi muốn mở nhà hàng của riêng mình.

“They own two houses and a small shop in the town.”Họ sở hữu hai căn nhà và một cửa hàng nhỏ trong thị trấn.

Đồng nghĩa possess
Họ từ owner (n.)

Ghi chú · Tính từ đứng sau sở hữu: “my own”, “her own”; “on your own” = một mình. Là động từ thì nghĩa “sở hữu” — KHÔNG dùng thì tiếp diễn (không nói “I am owning”).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...