Từ vựng B1

Chủ đề Xây dựng sự nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

succeed

/səkˈsiːd/ B1

Nghĩa

thành công, đạt được điều mong muốn v.

Định nghĩa · To achieve a desired goal or result.

“You can succeed in business if you work hard and never give up.”Bạn có thể thành công trong kinh doanh nếu chăm chỉ và không bao giờ bỏ cuộc.

Ghi chú · Đi với "in": "succeed IN (doing) something". Trái nghĩa: "fail".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...