Từ vựng B1

Chủ đề Xây dựng sự nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

training course

/ˈtreɪnɪŋ kɔːs/ B1

Nghĩa

khoá đào tạo, khoá huấn luyện n.

Định nghĩa · A program designed to teach specific skills.

“She went on a two-day training course to learn the new software.”Cô ấy tham gia một khoá đào tạo hai ngày để học phần mềm mới.

Ghi chú · Nói "go on / do a training course". Tránh dùng "formation" hay "stage" (lỗi do ảnh hưởng tiếng Pháp).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...