Kho từ › Xây dựng sự nghiệp › interview

interview

B1 n. 📁 Xây dựng sự nghiệp EVU-PI
buổi phỏng vấn (xin việc)
UK /ˈɪntəvjuː/ · US /ˈɪntəvjuː/
I was very nervous before my first job interview.
→ Tôi rất hồi hộp trước buổi phỏng vấn xin việc đầu tiên.
Collocations
a job interviewgo for an interview
Họ từ
interviewer (n.)interviewee (n.)
Người phỏng vấn = "interviewer"; người được phỏng vấn = "interviewee". Cũng dùng như động từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...