Kho từ › Xây dựng sự nghiệp › get promoted

get promoted

B1 phr. 📁 Xây dựng sự nghiệp EVU-PI
được thăng chức, được đề bạt
UK /ˌɡet prəˈməʊtɪd/ · US /ˌɡet prəˈməʊtɪd/
He worked hard for years and finally got promoted to manager.
→ Anh ấy làm việc chăm chỉ nhiều năm và cuối cùng được thăng chức lên quản lý.
Đồng nghĩa
be promoted
Collocations
get promoted to manager
Họ từ
promote (v.)promotion (n.)
Thường dùng bị động: "be/get promoted". Câu chủ động: "They promoted her" (Họ thăng chức cho cô ấy).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...