Từ vựng B1

Chủ đề Xây dựng sự nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get promoted

/ˌɡet prəˈməʊtɪd/ B1

Nghĩa

được thăng chức, được đề bạt phr.

Định nghĩa · To be given a higher position in a job.

“He worked hard for years and finally got promoted to manager.”Anh ấy làm việc chăm chỉ nhiều năm và cuối cùng được thăng chức lên quản lý.

Đồng nghĩa be promoted
Cụm hay dùng get promoted to manager

Ghi chú · Thường dùng bị động: "be/get promoted". Câu chủ động: "They promoted her" (Họ thăng chức cho cô ấy).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...