Từ vựng B1

Chủ đề Xây dựng sự nghiệp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

success

/səkˈses/ B1

Nghĩa

sự thành công; thành quả n.

Định nghĩa · The achievement of a goal or aim.

“The new product was a big success and sold out in a week.”Sản phẩm mới là một thành công lớn và bán hết trong một tuần.

Ghi chú · Nghĩa chung "sự thành công" thì không đếm được; nghĩa "một thành công cụ thể" thì đếm được (a success).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...