success
/səkˈses/ B1
Nghĩa
sự thành công; thành quả
n.
Định nghĩa · The achievement of a goal or aim.
“The new product was a big success and sold out in a week.”Sản phẩm mới là một thành công lớn và bán hết trong một tuần.
Cụm hay dùng
a big successwithout success
Ghi chú · Nghĩa chung "sự thành công" thì không đếm được; nghĩa "một thành công cụ thể" thì đếm được (a success).