Kho từ › Xây dựng sự nghiệp › employ

employ

B1 v. 📁 Xây dựng sự nghiệp EVU-PI
thuê, tuyển dụng (ai làm việc)
UK /ɪmˈplɔɪ/ · US /ɪmˈplɔɪ/
The factory employs more than two hundred workers.
→ Nhà máy tuyển dụng hơn hai trăm công nhân.
Đồng nghĩa
hiretake on
Collocations
employ staffbe employed by a company
Họ từ
employer (n.)employee (n.)employment (n.)
Người thuê = "employer"; người làm công = "employee". Trái nghĩa với "sack" (sa thải).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...