Từ vựng B1

Chủ đề Đặt vé/tour du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

central heating

/ˌsentrəl ˈhiːtɪŋ/ B1

Nghĩa

hệ thống sưởi trung tâm n.

Định nghĩa · A system that heats a whole building.

“Houses in cold countries usually have central heating.”Nhà ở các nước lạnh thường có hệ thống sưởi trung tâm.

Ghi chú · Hệ thống sưởi ấm cả toà nhà từ một nguồn. Việt Nam nóng nên hiếm gặp, chủ yếu thấy khi ra nước ngoài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...