central heating
/ˌsentrəl ˈhiːtɪŋ/ B1
Nghĩa
hệ thống sưởi trung tâm
n.
Định nghĩa · A system that heats a whole building.
“Houses in cold countries usually have central heating.”Nhà ở các nước lạnh thường có hệ thống sưởi trung tâm.
Cụm hay dùng
turn on the central heating
Ghi chú · Hệ thống sưởi ấm cả toà nhà từ một nguồn. Việt Nam nóng nên hiếm gặp, chủ yếu thấy khi ra nước ngoài.