| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈskiːɪŋ ˌhɒlədeɪ/
|
phr. |
kỳ nghỉ trượt tuyết
My cousin saved up all year for a skiing holiday in Japan.
Anh họ tôi để dành tiền cả năm cho một kỳ nghỉ trượt tuyết ở Nhật.
Chi tiếtCụm hay dùnggo on a skiing holidaybook a skiing holiday
Họ từski (v.)ski (n.)
Kỳ nghỉ để trượt tuyết. Việt Nam không có tuyết nên người Việt thường đi Nhật, Hàn hoặc châu Âu.
|
— |
|
/ˈfæməli ˌhɒlədeɪ/
|
phr. |
kỳ nghỉ (cho cả) gia đình
Da Nang is a popular choice for a family holiday in the summer.
Đà Nẵng là lựa chọn phổ biến cho kỳ nghỉ gia đình vào mùa hè.
Chi tiếtCụm hay dùnga family holidaygo on a family holiday
"Holiday" (Anh-Anh) = "vacation" (Anh-Mỹ). Chỉ kỳ nghỉ có cả nhà cùng đi.
|
— |
|
/ˈbiːtʃ ˌhɒlədeɪ/
|
phr. |
kỳ nghỉ ở biển
We booked a beach holiday in Phu Quoc to relax after the exams.
Chúng tôi đặt một kỳ nghỉ biển ở Phú Quốc để thư giãn sau kỳ thi.
Chi tiếtCụm hay dùnga beach holiday
Kỳ nghỉ dưỡng ở bãi biển. Trái với "city break" (nghỉ ngắn ở thành phố).
|
— |
|
/ədˈventʃə ˌhɒlədeɪ/
|
phr. |
kỳ nghỉ mạo hiểm
An adventure holiday might include trekking, rafting or rock climbing.
Một kỳ nghỉ mạo hiểm có thể gồm đi bộ đường dài, chèo bè vượt thác hoặc leo núi đá.
Chi tiếtCụm hay dùngan adventure holiday
Kỳ nghỉ với các hoạt động ly kỳ, tốn sức. Sa Pa và Đà Lạt hợp cho kiểu nghỉ này.
|
— |
|
/ˌɡəʊ ɒn ə ˈkruːz/
|
phr. |
đi du lịch bằng du thuyền
My grandparents want to go on a cruise around Ha Long Bay.
Ông bà tôi muốn đi du thuyền quanh Vịnh Hạ Long.
Chi tiếtCụm hay dùnggo on a cruisea luxury cruise
Họ từcruise (n.)cruise ship (n.)
"Cruise" là chuyến đi chơi nghỉ ngơi nhiều ngày trên tàu lớn. Dùng động từ "go on".
|
— |
|
/ˈsɪti breɪk/
|
phr. |
chuyến nghỉ ngắn ngày ở thành phố
A weekend city break in Hoi An is perfect for food and shopping.
Một chuyến nghỉ cuối tuần ở Hội An thật lý tưởng để ăn uống và mua sắm.
Chi tiếtCụm hay dùnga city breaka weekend city break
Chuyến du lịch ngắn (1–3 ngày) tới một thành phố. Khác kỳ nghỉ dài ngoài biển.
|
— |
|
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
|
n. |
chỗ ở, nơi lưu trú
The tour price includes flights and accommodation for four nights.
Giá tour đã bao gồm vé máy bay và chỗ ở bốn đêm.
Chi tiếtĐồng nghĩaa place to staylodging
Cụm hay dùngbook accommodationcheap accommodation
Danh từ KHÔNG đếm được — không nói "an accommodation" hay "accommodations" (Anh-Anh). Chú ý 2 chữ "c" và 2 chữ "m".
|
— |
|
/ˌbʊk ˈɒnlaɪn/
|
phr. |
đặt (chỗ/vé) trực tuyến
It is cheaper to book online than to buy tickets at the airport.
Đặt vé trực tuyến rẻ hơn mua tại sân bay.
Chi tiếtCụm hay dùngbook onlinebook a flight online
Họ từbooking (n.)
"Book" (v.) = đặt trước; "online" = qua mạng. Cùng nghĩa "make a reservation online".
|
— |
|
/ˌdestɪˈneɪʃn/
|
n. |
điểm đến, nơi bay đến
The final destination of this flight is Singapore.
Điểm đến cuối cùng của chuyến bay này là Singapore.
Chi tiếtCụm hay dùngfinal destinationa holiday destination
Trên bảng ở sân bay, cột "destination" cho biết máy bay bay tới đâu.
|
— |
|
/ˌbiː ən ˈbiː/
|
n. |
nhà nghỉ nhỏ có kèm bữa sáng
We stayed in a cosy B&B run by a friendly local family.
Chúng tôi ở một nhà nghỉ B&B ấm cúng do một gia đình địa phương thân thiện điều hành.
Chi tiếtCụm hay dùngstay in a B&Ba cheap B&B
Viết tắt của "bed and breakfast": khách sạn nhỏ, giá phòng đã gồm bữa sáng. Số nhiều "B&Bs".
|
— |
|
/rɪˈvjuː/
|
n. |
bài phê bình, bài đánh giá (nêu ý kiến)
I decided to watch the film after reading a good review of it.
Tôi quyết định xem phim sau khi đọc một bài đánh giá tốt về nó.
Chi tiếtCụm hay dùnga review of somethinga book/film review
Họ từreview (v.)reviewer (n.)
Đi với "of": a review of a new book. Là bài nêu ý kiến, khác report (đưa tin khách quan).
|
— |
|
/ˌwiːkend ˈbreɪk/
|
phr. |
kỳ nghỉ ngắn cuối tuần
They went to Da Lat for a short weekend break.
Họ đi Đà Lạt cho một kỳ nghỉ cuối tuần ngắn ngày.
Chi tiếtCụm hay dùnga weekend break
Kỳ nghỉ chỉ kéo dài một cuối tuần. Gần nghĩa với "city break" nếu đi thành phố.
|
— |
|
/ˌpækɪdʒ ˈhɒlədeɪ/
|
phr. |
tour trọn gói
A package holiday usually includes the flight, the hotel and some meals.
Một tour trọn gói thường bao gồm vé máy bay, khách sạn và một số bữa ăn.
Chi tiếtCụm hay dùngbook a package holidayan all-inclusive package holiday
Gói du lịch bán sẵn (vé + phòng + có khi cả bữa ăn) với một giá chung. Tiện nhưng ít linh hoạt.
|
— |
|
/ˌpɪk ˈʌp/
|
phr. |
nhặt lên; đón (ai bằng xe)
She bent down to pick up the pen from the floor.
Cô ấy cúi xuống nhặt cây bút trên sàn.
Chi tiếtMy dad will pick me up at the station at seven.Bố tôi sẽ đón tôi ở ga lúc bảy giờ.
Cụm hay dùngpick something uppick somebody up
Đa nghĩa: (1) nhặt lên khỏi mặt đất; (2) đón người (thường bằng ô tô). Tách được: pick somebody up.
|
— |
|
/ˈwaɪfaɪ ˌpɑːswɜːd/
|
n. |
mật khẩu wi-fi
Could you tell me the wi-fi password for the room?
Bạn cho tôi xin mật khẩu wi-fi của phòng được không?
Chi tiếtCụm hay dùngthe wi-fi password
"Password" = chuỗi chữ và số bí mật để kết nối wi-fi. Câu hỏi này rất hay dùng khi đi du lịch.
|
— |
|
/ˈlɪstɪŋ/
|
n. |
tin đăng (rao bán/cho thuê); mô tả rao
The online listing said the flat had a washing machine, but it didn't.
Tin đăng trên mạng nói căn hộ có máy giặt, nhưng thực ra không có.
Chi tiếtCụm hay dùngan online listinga property listing
Họ từlist (v.)
Bản mô tả bằng chữ về thứ cần bán hoặc cho thuê (trên Airbnb, web bất động sản...).
|
— |
|
/ˈaɪən/
|
n. |
bàn là, bàn ủi
Is there an iron in the room? My shirt is very creased.
Trong phòng có bàn là không? Áo sơ mi của tôi nhăn quá.
Chi tiếtCụm hay dùnguse an iron
Họ từiron (v.)ironing (n.)
Máy nhỏ làm phẳng quần áo. Chữ "r" gần như câm: đọc /ˈaɪən/. "Iron" cũng nghĩa "sắt".
|
— |
|
/ˌsentrəl ˈhiːtɪŋ/
|
n. |
hệ thống sưởi trung tâm
Houses in cold countries usually have central heating.
Nhà ở các nước lạnh thường có hệ thống sưởi trung tâm.
Chi tiếtCụm hay dùngturn on the central heating
Hệ thống sưởi ấm cả toà nhà từ một nguồn. Việt Nam nóng nên hiếm gặp, chủ yếu thấy khi ra nước ngoài.
|
— |
|
/ˌswɪtʃ ˈɒn/
|
phr. |
bật (điện, máy móc)
Please switch on the air conditioner — it's really hot in here.
Bật điều hoà lên đi — trong này nóng quá.
Chi tiếtĐồng nghĩaturn onput on
Cụm hay dùngswitch something on
Đồng nghĩa "turn on / put on" (bật thiết bị). Trái nghĩa "switch off". Tách được: switch it on.
|
— |
|
/ˈnɪərɪst/
|
adj. |
gần nhất
Excuse me, where is the nearest ATM?
Xin lỗi, cây ATM gần nhất ở đâu ạ?
Chi tiếtHọ từnear (adj.)nearby (adj.)
So sánh nhất của "near". "The nearest one" = cái ở khoảng cách ngắn nhất.
|
— |
|
/ˌrekəˈmend/
|
v. |
giới thiệu, khuyên nên
The guide recommended that we visit the market early in the morning.
Hướng dẫn viên khuyên chúng tôi nên đi chợ vào sáng sớm.
Chi tiếtĐồng nghĩaadvisesuggest
Cụm hay dùngrecommend (that)…recommend + V-ing
Họ từrecommendation (n.)
Mẫu: recommend (that)… hoặc recommend + V-ing. Giống "suggest", tránh "recommend sb to do".
|
— |
|
/ˌnɪəˈbaɪ/
|
adj./adv. |
gần đó, ở gần
We found a nearby cafe and had breakfast there.
Chúng tôi tìm được một quán cà phê gần đó và ăn sáng ở đấy.
Chi tiếtIs there a pharmacy nearby?Có hiệu thuốc nào gần đây không?
Đồng nghĩaclose by
Cụm hay dùnga nearby restaurantlive nearby
Vừa là tính từ (a nearby shop) vừa là trạng từ (she lives nearby). Nghĩa: không xa.
|
— |
Đang tải...