Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch)

22 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  22 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈskiːɪŋ ˌhɒlədeɪ/
phr.
kỳ nghỉ trượt tuyết
My cousin saved up all year for a skiing holiday in Japan.
Anh họ tôi để dành tiền cả năm cho một kỳ nghỉ trượt tuyết ở Nhật.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo on a skiing holidaybook a skiing holiday
Họ từski (v.)ski (n.)
Kỳ nghỉ để trượt tuyết. Việt Nam không có tuyết nên người Việt thường đi Nhật, Hàn hoặc châu Âu.
/ˈfæməli ˌhɒlədeɪ/
phr.
kỳ nghỉ (cho cả) gia đình
Da Nang is a popular choice for a family holiday in the summer.
Đà Nẵng là lựa chọn phổ biến cho kỳ nghỉ gia đình vào mùa hè.
Chi tiết
Cụm hay dùnga family holidaygo on a family holiday
"Holiday" (Anh-Anh) = "vacation" (Anh-Mỹ). Chỉ kỳ nghỉ có cả nhà cùng đi.
/ˈbiːtʃ ˌhɒlədeɪ/
phr.
kỳ nghỉ ở biển
We booked a beach holiday in Phu Quoc to relax after the exams.
Chúng tôi đặt một kỳ nghỉ biển ở Phú Quốc để thư giãn sau kỳ thi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga beach holiday
Kỳ nghỉ dưỡng ở bãi biển. Trái với "city break" (nghỉ ngắn ở thành phố).
/ədˈventʃə ˌhɒlədeɪ/
phr.
kỳ nghỉ mạo hiểm
An adventure holiday might include trekking, rafting or rock climbing.
Một kỳ nghỉ mạo hiểm có thể gồm đi bộ đường dài, chèo bè vượt thác hoặc leo núi đá.
Chi tiết
Cụm hay dùngan adventure holiday
Kỳ nghỉ với các hoạt động ly kỳ, tốn sức. Sa Pa và Đà Lạt hợp cho kiểu nghỉ này.
/ˌɡəʊ ɒn ə ˈkruːz/
phr.
đi du lịch bằng du thuyền
My grandparents want to go on a cruise around Ha Long Bay.
Ông bà tôi muốn đi du thuyền quanh Vịnh Hạ Long.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo on a cruisea luxury cruise
Họ từcruise (n.)cruise ship (n.)
"Cruise" là chuyến đi chơi nghỉ ngơi nhiều ngày trên tàu lớn. Dùng động từ "go on".
/ˈsɪti breɪk/
phr.
chuyến nghỉ ngắn ngày ở thành phố
A weekend city break in Hoi An is perfect for food and shopping.
Một chuyến nghỉ cuối tuần ở Hội An thật lý tưởng để ăn uống và mua sắm.
Chi tiết
Cụm hay dùnga city breaka weekend city break
Chuyến du lịch ngắn (1–3 ngày) tới một thành phố. Khác kỳ nghỉ dài ngoài biển.
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
n.
chỗ ở, nơi lưu trú
The tour price includes flights and accommodation for four nights.
Giá tour đã bao gồm vé máy bay và chỗ ở bốn đêm.
Chi tiết
Đồng nghĩaa place to staylodging
Cụm hay dùngbook accommodationcheap accommodation
Danh từ KHÔNG đếm được — không nói "an accommodation" hay "accommodations" (Anh-Anh). Chú ý 2 chữ "c" và 2 chữ "m".
/ˌbʊk ˈɒnlaɪn/
phr.
đặt (chỗ/vé) trực tuyến
It is cheaper to book online than to buy tickets at the airport.
Đặt vé trực tuyến rẻ hơn mua tại sân bay.
Chi tiết
Cụm hay dùngbook onlinebook a flight online
Họ từbooking (n.)
"Book" (v.) = đặt trước; "online" = qua mạng. Cùng nghĩa "make a reservation online".
/ˌdestɪˈneɪʃn/
n.
điểm đến, nơi bay đến
The final destination of this flight is Singapore.
Điểm đến cuối cùng của chuyến bay này là Singapore.
Chi tiết
Cụm hay dùngfinal destinationa holiday destination
Trên bảng ở sân bay, cột "destination" cho biết máy bay bay tới đâu.
/ˌbiː ən ˈbiː/
n.
nhà nghỉ nhỏ có kèm bữa sáng
We stayed in a cosy B&B run by a friendly local family.
Chúng tôi ở một nhà nghỉ B&B ấm cúng do một gia đình địa phương thân thiện điều hành.
Chi tiết
Cụm hay dùngstay in a B&Ba cheap B&B
Viết tắt của "bed and breakfast": khách sạn nhỏ, giá phòng đã gồm bữa sáng. Số nhiều "B&Bs".
/rɪˈvjuː/
n.
bài phê bình, bài đánh giá (nêu ý kiến)
I decided to watch the film after reading a good review of it.
Tôi quyết định xem phim sau khi đọc một bài đánh giá tốt về nó.
Chi tiết
Cụm hay dùnga review of somethinga book/film review
Họ từreview (v.)reviewer (n.)
Đi với "of": a review of a new book. Là bài nêu ý kiến, khác report (đưa tin khách quan).
/ˌwiːkend ˈbreɪk/
phr.
kỳ nghỉ ngắn cuối tuần
They went to Da Lat for a short weekend break.
Họ đi Đà Lạt cho một kỳ nghỉ cuối tuần ngắn ngày.
Chi tiết
Cụm hay dùnga weekend break
Kỳ nghỉ chỉ kéo dài một cuối tuần. Gần nghĩa với "city break" nếu đi thành phố.
/ˌpækɪdʒ ˈhɒlədeɪ/
phr.
tour trọn gói
A package holiday usually includes the flight, the hotel and some meals.
Một tour trọn gói thường bao gồm vé máy bay, khách sạn và một số bữa ăn.
Chi tiết
Cụm hay dùngbook a package holidayan all-inclusive package holiday
Gói du lịch bán sẵn (vé + phòng + có khi cả bữa ăn) với một giá chung. Tiện nhưng ít linh hoạt.
/ˌpɪk ˈʌp/
phr.
nhặt lên; đón (ai bằng xe)
She bent down to pick up the pen from the floor.
Cô ấy cúi xuống nhặt cây bút trên sàn.
Chi tiết
My dad will pick me up at the station at seven.Bố tôi sẽ đón tôi ở ga lúc bảy giờ.
Cụm hay dùngpick something uppick somebody up
Đa nghĩa: (1) nhặt lên khỏi mặt đất; (2) đón người (thường bằng ô tô). Tách được: pick somebody up.
/ˈwaɪfaɪ ˌpɑːswɜːd/
n.
mật khẩu wi-fi
Could you tell me the wi-fi password for the room?
Bạn cho tôi xin mật khẩu wi-fi của phòng được không?
Chi tiết
Cụm hay dùngthe wi-fi password
"Password" = chuỗi chữ và số bí mật để kết nối wi-fi. Câu hỏi này rất hay dùng khi đi du lịch.
/ˈlɪstɪŋ/
n.
tin đăng (rao bán/cho thuê); mô tả rao
The online listing said the flat had a washing machine, but it didn't.
Tin đăng trên mạng nói căn hộ có máy giặt, nhưng thực ra không có.
Chi tiết
Cụm hay dùngan online listinga property listing
Họ từlist (v.)
Bản mô tả bằng chữ về thứ cần bán hoặc cho thuê (trên Airbnb, web bất động sản...).
/ˈaɪən/
n.
bàn là, bàn ủi
Is there an iron in the room? My shirt is very creased.
Trong phòng có bàn là không? Áo sơ mi của tôi nhăn quá.
Chi tiết
Cụm hay dùnguse an iron
Họ từiron (v.)ironing (n.)
Máy nhỏ làm phẳng quần áo. Chữ "r" gần như câm: đọc /ˈaɪən/. "Iron" cũng nghĩa "sắt".
/ˌsentrəl ˈhiːtɪŋ/
n.
hệ thống sưởi trung tâm
Houses in cold countries usually have central heating.
Nhà ở các nước lạnh thường có hệ thống sưởi trung tâm.
Chi tiết
Cụm hay dùngturn on the central heating
Hệ thống sưởi ấm cả toà nhà từ một nguồn. Việt Nam nóng nên hiếm gặp, chủ yếu thấy khi ra nước ngoài.
/ˌswɪtʃ ˈɒn/
phr.
bật (điện, máy móc)
Please switch on the air conditioner — it's really hot in here.
Bật điều hoà lên đi — trong này nóng quá.
Chi tiết
Đồng nghĩaturn onput on
Cụm hay dùngswitch something on
Đồng nghĩa "turn on / put on" (bật thiết bị). Trái nghĩa "switch off". Tách được: switch it on.
/ˈnɪərɪst/
adj.
gần nhất
Excuse me, where is the nearest ATM?
Xin lỗi, cây ATM gần nhất ở đâu ạ?
Chi tiết
Họ từnear (adj.)nearby (adj.)
So sánh nhất của "near". "The nearest one" = cái ở khoảng cách ngắn nhất.
/ˌrekəˈmend/
v.
giới thiệu, khuyên nên
The guide recommended that we visit the market early in the morning.
Hướng dẫn viên khuyên chúng tôi nên đi chợ vào sáng sớm.
Chi tiết
Đồng nghĩaadvisesuggest
Cụm hay dùngrecommend (that)…recommend + V-ing
Họ từrecommendation (n.)
Mẫu: recommend (that)… hoặc recommend + V-ing. Giống "suggest", tránh "recommend sb to do".
/ˌnɪəˈbaɪ/
adj./adv.
gần đó, ở gần
We found a nearby cafe and had breakfast there.
Chúng tôi tìm được một quán cà phê gần đó và ăn sáng ở đấy.
Chi tiết
Is there a pharmacy nearby?Có hiệu thuốc nào gần đây không?
Đồng nghĩaclose by
Cụm hay dùnga nearby restaurantlive nearby
Vừa là tính từ (a nearby shop) vừa là trạng từ (she lives nearby). Nghĩa: không xa.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...