beach holiday
/ˈbiːtʃ ˌhɒlədeɪ/ B1
Nghĩa
kỳ nghỉ ở biển
phr.
Định nghĩa · A vacation spent at the seaside.
“We booked a beach holiday in Phu Quoc to relax after the exams.”Chúng tôi đặt một kỳ nghỉ biển ở Phú Quốc để thư giãn sau kỳ thi.
Cụm hay dùng
a beach holiday
Ghi chú · Kỳ nghỉ dưỡng ở bãi biển. Trái với "city break" (nghỉ ngắn ở thành phố).