Từ vựng B1

Chủ đề Đặt vé/tour du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beach holiday

/ˈbiːtʃ ˌhɒlədeɪ/ B1

Nghĩa

kỳ nghỉ ở biển phr.

Định nghĩa · A vacation spent at the seaside.

“We booked a beach holiday in Phu Quoc to relax after the exams.”Chúng tôi đặt một kỳ nghỉ biển ở Phú Quốc để thư giãn sau kỳ thi.

Cụm hay dùng a beach holiday

Ghi chú · Kỳ nghỉ dưỡng ở bãi biển. Trái với "city break" (nghỉ ngắn ở thành phố).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...