Từ vựng B1

Chủ đề Đặt vé/tour du lịch · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skiing holiday

/ˈskiːɪŋ ˌhɒlədeɪ/ B1

Nghĩa

kỳ nghỉ trượt tuyết phr.

Định nghĩa · A vacation that involves skiing activities.

“My cousin saved up all year for a skiing holiday in Japan.”Anh họ tôi để dành tiền cả năm cho một kỳ nghỉ trượt tuyết ở Nhật.

Ghi chú · Kỳ nghỉ để trượt tuyết. Việt Nam không có tuyết nên người Việt thường đi Nhật, Hàn hoặc châu Âu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...