firm
/fɜːm/ B1
Nghĩa
công ty, hãng (thường về dịch vụ)
n.
Định nghĩa · A business organization providing services.
“He works for a firm of lawyers in the city centre.”Anh ấy làm cho một hãng luật ở trung tâm thành phố.
Cụm hay dùng
a law firma firm of accountants
Ghi chú · Đồng nghĩa "company", hay dùng cho hãng luật, kế toán, tư vấn. "Firm" còn là tính từ "chắc, vững".