Từ vựng B1

Chủ đề Điều hành công ty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

firm

/fɜːm/ B1

Nghĩa

công ty, hãng (thường về dịch vụ) n.

Định nghĩa · A business organization providing services.

“He works for a firm of lawyers in the city centre.”Anh ấy làm cho một hãng luật ở trung tâm thành phố.

Đồng nghĩa companybusiness

Ghi chú · Đồng nghĩa "company", hay dùng cho hãng luật, kế toán, tư vấn. "Firm" còn là tính từ "chắc, vững".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...