Kho từ › Điều hành công ty › firm

firm

B1 n. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
công ty, hãng (thường về dịch vụ)
UK /fɜːm/ · US /fɜːm/
He works for a firm of lawyers in the city centre.
→ Anh ấy làm cho một hãng luật ở trung tâm thành phố.
Đồng nghĩa
companybusiness
Collocations
a law firma firm of accountants
Đồng nghĩa "company", hay dùng cho hãng luật, kế toán, tư vấn. "Firm" còn là tính từ "chắc, vững".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...