Kho từ › Điều hành công ty › accountant

accountant

B1 n. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
kế toán, kế toán viên
UK /əˈkaʊntənt/ · US /əˈkaʊntənt/
An accountant looks after all the company's money.
→ Kế toán viên quản lý toàn bộ tiền bạc của công ty.
Collocations
a firm of accountants
Họ từ
accounts (n.)accounting (n.)
Người quản lý sổ sách, tiền bạc. "Accounts" = sổ sách kế toán.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...