Kho từ › Điều hành công ty › employee

employee

B1 n. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
nhân viên, người làm công
UK /ɪmˈplɔɪiː/ · US /ɪmˈplɔɪiː/
The company treats its employees very well.
→ Công ty đối xử với nhân viên rất tốt.
Collocations
a full-time employee
Họ từ
employer (n.)employ (v.)
Người làm công (employee) khác người thuê (employer). Chú ý phân biệt hai từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...