Từ vựng B1

Chủ đề Điều hành công ty · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set up

/ˌset ˈʌp/ B1

Nghĩa

thành lập, lập nên (công ty, tổ chức) phr. v.

Định nghĩa · To create or establish something.

“They set up the bakery in 1991 with just three workers.”Họ thành lập tiệm bánh vào năm 1991 với chỉ ba nhân công.

Ghi chú · Dùng cho công ty/tổ chức. Bất quy tắc: set – set – set. Danh từ "set-up" = cơ cấu, bố trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...