Kho từ › Điều hành công ty › generation

generation

B1 n. 📁 Điều hành công ty EVU-PI
thế hệ
UK /ˌdʒenəˈreɪʃn/ · US /ˌdʒenəˈreɪʃn/
Three generations of the family work in the business together.
→ Ba thế hệ trong gia đình cùng làm việc trong doanh nghiệp.
Collocations
the younger generationthe older generation
Một thế hệ thường tính khoảng 25–30 năm (ông – cha – con).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...